Ống Inox 316
1. Ống thép liền kết cấu (GB/T8162-1999) là loại ống thép liền dùng cho kết cấu chung và kết cấu cơ khí.
2. Ống thép liền mạch để vận chuyển chất lỏng (GB/T8163-1999) là một loại ống thép liền mạch thông thường được sử dụng để vận chuyển nước, dầu, khí đốt và các chất lỏng khác.
- Giao hàng nhanh
- Đảm bảo chất lượng
- Dịch vụ khách hàng 24/7
Giơi thiệu sản phẩm
Sự miêu tả
Là một vật liệu kim loại quan trọng, ống thép không gỉ đóng một vai trò không thể thiếu trong kỹ thuật hiện đại và ứng dụng công nghiệp. Là một mẫu mã đặc biệt, Ống Inox 316 là vật liệu thép không gỉ được làm từ thép không gỉ 316 có thành phần hợp kim cao. Thành phần của nó chứa tỷ lệ crom và niken cao hơn và một lượng nhỏ molypden. Việc bổ sung các nguyên tố hợp kim này mang lại cho ống thép không gỉ những đặc tính độc đáo, có thể cung cấp sự hỗ trợ đáng tin cậy cho các dự án và ứng dụng khác nhau, cho dù trong môi trường khắc nghiệt hay trong những trường hợp đòi hỏi độ bền cao và bề mặt hoàn thiện tuyệt vời.
Đặc trưng
1. Khả năng chống ăn mòn: Tỷ lệ crom cao trong Ống thép không gỉ 316 có thể tạo thành màng oxit rắn, ngăn cản sự ăn mòn của các yếu tố ăn mòn bên ngoài, do đó nó có thể hoạt động tốt trong môi trường có độ ẩm cao, không khí mặn và axit-bazơ.
2. Tính chất cơ học: Ống thép tái chế không chỉ có khả năng chống ăn mòn tốt mà còn có tính chất cơ học mạnh hơn thép không gỉ 304. Độ bền cao và độ dẻo dai tuyệt vời của nó cho phép nó đối phó với các ứng dụng kỹ thuật phức tạp khác nhau, đặc biệt là trong môi trường nhiệt độ cao và áp suất cao.
3. Hình dạng đa dạng: Mang đến sự lựa chọn phong phú, bao gồm ống tròn, ống vuông và ống chữ nhật. Hình dạng đa dạng này thích ứng với nhu cầu của các tình huống ứng dụng khác nhau và mang lại sự linh hoạt cao hơn cho các kỹ sư và nhà thiết kế.
4. Tính thẩm mỹ: Ống thép không chỉ vượt trội về hiệu suất mà còn xuất sắc về hình thức. Bề mặt sáng bóng và khả năng chống ăn mòn khiến nó trở nên phổ biến trong các ứng dụng trang trí.
Vật liệu tương đương của nó
Cấp | UNS số | người Anh cổ | tiêu chuẩn châu Âu | GB Trung Quốc | JIS Nhật Bản | ||
BS | VN | KHÔNG. | Tên | ||||
316L | S31600 | 316LS15 | 58E | 1.4408 | X5CrNi18-10 | 0Cr17Ni14 | SUS316L |
316 | S31603 | 316S12 | - | 1.4401 | X2CrNiN18-9 | 0Cr18Ni9 | SUS316 |
Tiêu chuẩn rõ ràng
thông số kỹ thuật | ASTM A240 / ASME SA240 |
độ dày | 0.5mm-100mm |
Đường kính ngoài | 10mm, 25.4mm, 38.1mm, 50.8mm, 100mm, 250mm, 300mm, 350mm, v.v. |
Chiều dài | 2000mm, 2440mm, 3000mm, 5800mm, 6000mm, v.v. |
Bề mặt | 2B, 2D, BA, SỐ 1, SỐ 4, SỐ 8, 8K, gương, ca rô, dập nổi, đường kẻ, phun cát, Bàn chải, khắc, v.v. |
Hoàn thành | Cán nóng (HR), Ống cán nguội (CR), 2B, 2D, BA NO(8), SATIN (Được phủ nhựa) |
Hình thức | Ống tròn Ống vuông Ống chữ nhật v.v. |
Chú phổ biến: Ống thép không gỉ 316, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất ống thép không gỉ 316 Trung Quốc






